Kết quả tra từ “检修”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
检修jiǎn xiū
检修: đại tu; kiểm tra và sửa chữa (động cơ); bảo dưỡng (xe cộ)