Kết quả tra từ “梧”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
梧: cây ngô đồng (Sterculia platanifolia)
梧栖镇: Thị trấn Wuqi hoặc Wuci ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
梧栖: Thị trấn Wuqi hoặc Wuci ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
梧桐科: họ Trôm, họ cây cẩm quỳ bao gồm Ca cao, Cola và Firmiana
梧桐: cây ngô đồng (Firmiana platanifolia); cây tiêu huyền Trung Quốc
梧州市: thành phố Ngô Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
梧州: Ngô Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
魁梧: cao lớn và vạm vỡ
苍梧县: huyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
苍梧: huyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
法国梧桐: cây tiêu huyền (Platanus x acerifolia)