Kết quả tra từ “案首”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
案首àn shǒu
案首: thí sinh xếp hạng 1 trong kỳ thi đình cấp phủ hoặc huyện (thời Minh và Thanh)