Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “桁”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
héng

桁: bản cực; xà gồ (dầm ngang trong mái nhà); sườn nhà

Từ vựng
háng

桁: gông cùm (dụng cụ trừng phạt tội phạm)

Từ vựng
桁杨刀锯háng yáng dāo jù

桁杨刀锯: nghĩa đen: cỗ máy cùm và dao; nghĩa bóng: bất kỳ thiết bị trừng phạt nào; dụng cụ tra tấn

Cụm từ
桁杨háng yáng

桁杨: nghĩa đen: cỗ máy và dao; nghĩa bóng: bất kỳ thiết bị trừng phạt nào; dụng cụ tra tấn

Cụm từ
桁梁héng liáng

桁梁: dầm giằng

Cụm từ
桁架héng jià

桁架: giàn khung (kết cấu chịu lực của các dầm ngang)

Cụm từ
横桁帆héng héng fān

横桁帆: buồm cần

Cụm từ