Kết quả tra từ “格涅沙”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
格涅沙Gé niè shā
格涅沙: Ganesha (vị thần đầu voi trong Ấn Độ giáo, con của Shiva và Parvati)