Kết quả tra từ “根据”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
根据gēn jù
根据: theo; dựa vào; cơ sở; nền tảng; LT:個|个[ge4]
根据规定gēn jù guī dìng
根据规定: theo quy định; như đã quy định trong luật lệ
根据地gēn jù dì
根据地: căn cứ địa
事实根据shì shí gēn jù
事实根据: cơ sở thực tế