Kết quả tra từ “样板”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
样板yàng bǎn
样板: khuôn mẫu; nguyên mẫu; mô hình; ví dụ
样板戏yàng bǎn xì
样板戏: kịch mẫu (các vở kinh kịch và ba-lê được sản xuất trong thời Cách mạng Văn hóa)