Kết quả tra từ “树突”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
树突shù tū
树突: sợi nhánh (phần nhánh của tế bào thần kinh)
树突状细胞shù tū zhuàng xì bāo
树突状细胞: tế bào đuôi gai