Kết quả tra từ “树木”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
树木shù mù
树木: cây
只见树木不见森林zhǐ jiàn shù mù bù jiàn sēn lín
只见树木不见森林: không thấy rừng vì chỉ thấy cây riêng lẻ; nghĩa bóng chỉ thấy chi tiết nhỏ lẻ, không thấy bức tranh toàn cảnh
十年树木,百年树人shí nián shù mù , bǎi nián shù rén
十年树木,百年树人: (thành ngữ) mười năm trồng cây, trăm năm trồng người