Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “树人”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
树人shù rén

树人: chuẩn bị cho trẻ em trở thành công dân có năng lực

Cụm từ
百年树人bǎi nián shù rén

百年树人: (thành ngữ) mất nhiều năm để nuôi dạy trẻ thành người công dân tốt

Thành ngữ
周树人Zhōu Shù rén

周树人: Zhou Shuren, tên thật của tác giả Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]

Cụm từ
十年树木,百年树人shí nián shù mù , bǎi nián shù rén

十年树木,百年树人: (thành ngữ) mười năm trồng cây, trăm năm trồng người

Thành ngữ