Kết quả tra từ “栈道”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
栈道zhàn dào
栈道: lối đi ván xây trên vách đá; (cổ) lối đi nâng cao nối các tầng trên của tháp liền kề
秦岭蜀栈道Qín lǐng shǔ zhàn dào
秦岭蜀栈道: đường ván Tần Lĩnh đến Thục, con đường núi lịch sử từ Thiểm Tây đến Tứ Xuyên
桩构栈道zhuāng gòu zhàn dào
桩构栈道: giàn cọc; cầu cọc
明修栈道,暗渡陈仓míng xiū zhàn dào , àn dù Chén cāng
明修栈道,暗渡陈仓: nghĩa đen: sửa đường ván công khai trong khi bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2…