Kết quả tra từ “柔”
Tìm thấy 42 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
mềm; dẻo dai; mềm dẻo; nhu nhược; rho (chữ cái Hy Lạp Ρρ)
nước xả vải
dịu dàng và dễ chịu; mềm mại; dễ bảo
mềm dẻo và dai; mềm mại và mạnh mẽ; linh hoạt
judo
nước xả vải (Đài Loan)
nước xả vải
mềm mại
biểu diễn uốn dẻo
jujitsu; biểu diễn uốn dẻo
hoa đuôi sóc (thực vật)
nước làm mềm da
nghĩa đen: cảm giác như ruột gan bị cắt đứt; đau khổ đứt ruột (thành ngữ)
nghĩa đen: mềm có thể khuất phục cứng
dịu dàng và xinh đẹp
mềm; mịn; mượt mà
mềm mại; nhẹ nhàng
tràn đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); mềm lòng
tình cảm dịu dàng và tính cách hiệp sĩ (thành ngữ)
dịu dàng và mềm mại như nước; gắn bó sâu sắc với ai đó
tình cảm dịu dàng; tâm tư dịu dàng
tính linh hoạt
yếu đuối; mong manh
mềm mại; tinh tế (kết cấu)
dịu dàng và đáng yêu; quyến rũ
dịu dàng; mềm mại
Eo biển Johor (giữa Malaysia và Singapore)
Johor (bang ở Malaysia)
Johor (bang của Malaysia ở phía nam bán đảo Mã Lai)
dịu dàng và kín đáo; mềm mại; nữ tính
mềm mại; nhẹ nhàng; dẻo dai
mảnh mai; tinh tế
dịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ)
huyện Hoài Như, nay là khu nông thôn Hoài Như của Bắc Kinh
Huairou, một quận của Bắc Kinh
hòa giải; xoa dịu
mềm mỏng bên trong dù bề ngoài cứng rắn; bề ngoài tỏ ra mạnh mẽ để che giấu sự dễ tổn thương bên trong; cũng viết là 內柔外剛|内柔外刚[nei4 rou2 wai4…
Borrelia, chi vi khuẩn xoắn khuẩn
kết hợp cương nhu (thành ngữ)
không quyết đoán; do dự
nhẹ nhàng; vô tư; không quyết đoán; yếu đuối
dùng nhu thắng cương (thành ngữ)