Kết quả tra từ “枯燥”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
枯燥kū zào
枯燥: khô khan và tẻ nhạt; không thú vị; tẻ nhạt
枯燥无味kū zào wú wèi
枯燥无味: tẻ nhạt; uể oải