Kết quả tra từ “枫”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
枫fēng
枫: cây phong (chi Acer)
枫香树fēng xiāng shù
枫香树: cây dầu thơm Trung Quốc (Liquidambar formosana)
枫香木fēng xiāng mù
枫香木: cây phong hương (Liquidambar formosana)
枫叶fēng yè
枫叶: lá phong
枫糖fēng táng
枫糖: si rô phong
枫树fēng shù
枫树: cây phong
枫木fēng mù
枫木: gỗ phong
八角枫bā jiǎo fēng
八角枫: alangium