Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “林县”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
林县Lín xiàn

林县: huyện Lâm ở Hà Nam

Cụm từ
云林县Yún lín xiàn

云林县: huyện Vân Lâm ở Đài Loan

Cụm từ
隆林县Lóng lín xiàn

隆林县: huyện tự trị các dân tộc Long Lâm ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
西林县Xī lín xiàn

西林县: huyện Xilin ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
米林县Mǐ lín xiàn

米林县: huyện Mainling, tiếng Tạng: Sman gling rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
石林县Shí lín xiàn

石林县: huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam

Cụm từ
田林县Tián lín xiàn

田林县: huyện Tianlin ở Baise 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
柳林县Liǔ lín xiàn

柳林县: huyện Liễu Lâm ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
南木林县Nán mù lín xiàn

南木林县: huyện Nam Lâm, tiếng Tạng: Rnam gling rdzong, thuộc địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng

Cụm từ
上林县Shàng lín xiàn

上林县: huyện Thượng Lâm ở Nam Ninh 南寧|南宁[Nan2 ning2], Quảng Tây

Cụm từ