Kết quả tra từ “杷”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
杷pá
杷: dùng trong 枇杷[pi2 pa5]
杷bà
杷: cán (của rìu,...); cái cuốc; cào
枇杷膏pí pá gāo
枇杷膏: Pei Pa Koa, siro ho độc quyền làm từ thảo dược Trung Quốc truyền thống
枇杷pí pa
枇杷: cây tỳ bà (Eriobotrya japonica); quả tỳ bà