Kết quả tra từ “杯水车薪”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
杯水车薪bēi shuǐ chē xīn
杯水车薪: nghĩa đen: một cốc nước dập lửa cỗ xe củi cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp hoàn toàn không đủ