Kết quả tra từ “束手”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
束手shù shǒu
束手: bó tay; bất lực; không thể làm gì được
束手无策shù shǒu wú cè
束手无策: nghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng
束手待死shù shǒu dài sǐ
束手待死: bó tay chờ chết
束手待毙shù shǒu dài bì
束手待毙: bó tay chờ chết (thành ngữ); cam chịu diệt vong
束手就毙shù shǒu jiù bì
束手就毙: bó tay chờ chết
束手就擒shù shǒu - jiù qín
束手就擒: nghĩa đen: chịu bị trói tay và bị bắt (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu hàng mà không chống cự