Kết quả tra từ “杜门”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
杜门dù mén
杜门: đóng cửa (nghĩa đen và bóng)
杜门不出dù mén bù chū
杜门不出: đóng cửa ở bên trong; nghĩa bóng: cắt đứt liên lạc