Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “杜门”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
杜门dù mén

杜门: đóng cửa (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
杜门不出dù mén bù chū

杜门不出: đóng cửa ở bên trong; nghĩa bóng: cắt đứt liên lạc

Cụm từ