Kết quả tra từ “权贵”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
权贵quán guì
权贵: quan chức có ảnh hưởng; người tai to mặt lớn
攀附权贵pān fù quán guì
攀附权贵: bám vào người quyền quý (thành ngữ); leo cao để kết giao