Kết quả tra từ “权利”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
权利quán lì
权利: quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó); (văn học cổ) quyền lực và sự giàu có
权利要求quán lì yāo qiú
权利要求: yêu cầu quyền lợi (bản quyền, bằng sáng chế, v.v.)
权利声明quán lì shēng míng
权利声明: tuyên bố bản quyền
权利法案quán lì fǎ àn
权利法案: tuyên ngôn quyền lợi
经济社会及文化权利国际公约jīng jì shè huì jí wén huà quán lì guó jì gōng yuē
经济社会及文化权利国际公约: Công ước quốc tế về các quyền kinh tế, xã hội và văn hóa (ICESCR)
公民权利和政治权利国际公约gōng mín quán lì hé zhèng zhì quán lì guó jì gōng yuē
公民权利和政治权利国际公约: Công ước Quốc tế về Quyền Dân sự và Chính trị (ICCPR)
公民权利gōng mín quán lì
公民权利: quyền công dân
儿童权利公约ér tóng quán lì gōng yuē
儿童权利公约: Công ước Quyền Trẻ em (CRC)
人民基本权利rén mín jī běn quán lì
人民基本权利: quyền lợi cơ bản của công dân