Kết quả tra từ “杂乱”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
杂乱zá luàn
杂乱: lộn xộn; bừa bộn; hỗn loạn
杂乱无章zá luàn wú zhāng
杂乱无章: lộn xộn không có trật tự (thành ngữ); tất cả rối tung và hỗn loạn