Kết quả tra từ “杀君马者道旁儿”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
杀君马者道旁儿shā jūn mǎ zhě dào páng ér
杀君马者道旁儿: nghĩa đen: người qua đường giết chết ngựa của vua (thành ngữ) (dựa trên câu chuyện cổ về việc mọi người dọc đường cổ vũ một kỵ sĩ phi ngựa qua…