Kết quả tra từ “本行”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
本行běn háng
本行: nghề nghiệp; nghề của mình
三句话不离本行sān jù huà bù lí běn háng
三句话不离本行: lúc nào cũng nói chuyện công việc (thành ngữ)