Kết quả tra từ “本草”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
本草běn cǎo
本草: một cuốn sách về y học (thảo dược) Trung Quốc; dược điển Trung Quốc
本草纲目Běn cǎo Gāng mù
本草纲目: Bản thảo cương mục 1596, biên soạn bởi Li Shizhen 李時珍|李时珍[Li3 Shi2 zhen1]
神农本草经Shén nóng Běn cǎo Jīng
神农本草经: Thần Nông bản thảo kinh, một sách dược học thời Hán, gồm 3 quyển
新修本草Xīn xiū běn cǎo
新修本草: Tác phẩm dược liệu thời nhà Đường