Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “本性难移”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
本性难移běn xìng nán yí

本性难移: Khó thay đổi bản chất của một người (thành ngữ). Bạn không thể thay đổi con người mình được.; Báo khó lòng bỏ vằn. (Giê-rê-mi 13:23)

Thành ngữ
江山易改,本性难移jiāng shān yì gǎi , běn xìng nán yí

江山易改,本性难移: thay đổi núi sông thì dễ, thay đổi bản tính con người thì khó (thành ngữ); bạn không thể thay đổi con người bạn; Beo có thể thay đổi đốm sao?

Thành ngữ