Kết quả tra từ “本分”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
本分běn fèn
本分: (đóng) vai trò; phận sự; bổn phận; (giữ) bổn phận; có trách nhiệm; giữ đúng vai trò
本本分分běn běn fèn fèn
本本分分: đoan trang; đáng kính