Kết quả tra từ “本人”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
本人běn rén
本人: tôi; mình; bản thân; bản thân; chính bạn; chính anh ấy; chính cô ấy; người liên quan
精神日本人jīng shén Rì běn rén
精神日本人: (từ mới) (miệt thị) người sùng bái Nhật Bản (đặc biệt là người Trung Quốc ngưỡng mộ Nhật Bản thời kỳ Thế chiến II)
日本人Rì běn rén
日本人: người Nhật
以本人名yǐ běn rén míng
以本人名: dưới tên của chính mình; được đặt tên theo chính mình