Kết quả tra từ “末任”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
末任mò rèn
末任: (của người giữ một chức vụ chính thức không còn tồn tại) người cuối cùng (đương nhiệm)