Kết quả tra từ “木兰”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
木兰mù lán
木兰: mộc lan hoa tím (Magnolia liliflora)
木兰花mù lán huā
木兰花: hoa mộc lan
木兰县Mù lán xiàn
木兰县: huyện Mộc Lan ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
木兰纲mù lán gāng
木兰纲: Magnoliopsidae hoặc Dicotyledoneae (lớp thực vật có hai lá mầm)
木兰科mù lán kē
木兰科: họ Mộc lan, họ cây thân gỗ và cây bụi
木兰属mù lán shǔ
木兰属: chi Mộc lan, chi cây thân gỗ và cây bụi
花木兰Huā Mù lán
花木兰: Hoa Mộc Lan, nữ chiến binh huyền thoại (khoảng thế kỷ thứ năm), anh hùng dân gian thời Bắc triều, được ghi chép trong văn học Tuỳ và Đường