Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “木”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

(dạng kết hợp) cây; (dạng kết hợp) gỗ; không cảm xúc; tê liệt; như gỗ

Từ vựng
木头
mùtou

gỗ, mảnh gỗ

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
木兰
mù lán

mộc lan hoa tím (Magnolia liliflora)

Cụm từ
木制
mù zhì

bằng gỗ

Cụm từ
木卫
mù wèi

vệ tinh của Sao Mộc

Cụm từ
木工
mù gōng

thợ mộc; nghề mộc; thợ làm gỗ

Cụm từ
木料
mù liào

gỗ xẻ; gỗ

Cụm từ
木星
Mù xīng

sao Mộc (hành tinh)

Cụm từ
木杆
mù gān

cột gỗ; gậy gỗ (gậy golf)

Cụm từ
木材
mù cái

gỗ

Cụm từ
木村
Mù cūn

Kimura (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
木板
mù bǎn

tấm; ván; tấm ván; LT: 張|张[zhang1],塊|块[kuai4]

Cụm từ
木柴
mù chái

củi

Cụm từ
木栅
Mù zhà

Muzha (cách viết cũ: Mucha), vùng ngoại ô phía đông nam Đài Bắc

Cụm từ
木框
mù kuàng

khung gỗ

Cụm từ
木桩
mù zhuāng

cọc gỗ; cọc

Cụm từ
木桶
mù tǒng

thùng gỗ

Cụm từ
木棉
mù mián

cây bông gòn (Bombax ceiba)

Cụm từ
木棍
mù gùn

gậy gỗ

Cụm từ
木椆
mù zhòu

loại gỗ dùng để làm sào chèo thuyền (xưa)

Cụm từ
木槿
mù jǐn

dâm bụt (Hibiscus syriacus)

Cụm từ
木炭
mù tàn

than củi

Cụm từ
木然
mù rán

sững sờ

Cụm từ
木片
mù piàn

mảnh gỗ phẳng; dăm gỗ; LT:塊|块[kuai4],片[pian4]

Cụm từ