Kết quả tra từ “朝鲜族”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
朝鲜族Cháo xiǎn zú
朝鲜族: dân tộc Triều Tiên ở Trung Quốc (chủ yếu ở đông bắc Trung Quốc); người Hàn Quốc (dân tộc chính trên bán đảo Triều Tiên)
长白朝鲜族自治县Cháng bái Cháo xiǎn zú Zì zhì xiàn
长白朝鲜族自治县: huyện tự trị dân tộc Triều Tiên Trường Bạch ở Bạch Sơn 白山[Bai2 shan1], Cát Lâm
延边朝鲜族自治州Yán biān Cháo xiǎn zú Zì zhì zhōu
延边朝鲜族自治州: Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian ở tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2lin2 Sheng3] đông bắc Trung Quốc, thủ phủ là thành phố Yanji 延吉市[Yan2ji2 Shi4]