Kết quả tra từ “有钱有闲”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有钱有闲yǒu qián yǒu xián
有钱有闲: có tiền và thời gian; thuộc tầng lớp nhàn rỗi; người giàu nhàn hạ