Kết quả tra từ “有眼力见儿”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有眼力见儿yǒu yǎn lì jiàn r
有眼力见儿: (phương ngữ) nhạy bén; tinh ý; quan sát tốt