Kết quả tra từ “有搞头”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有搞头yǒu gǎo tou
有搞头: (thông tục) đáng để làm; có khả năng có kết quả tốt