Kết quả tra từ “有意义”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有意义yǒu yì yì
有意义: có ý nghĩa; có tầm quan trọng; đầy ý nghĩa; đáng giá; quan trọng; thú vị
没有意义méi yǒu yì yì
没有意义: không có ý nghĩa; vô nghĩa