Kết quả tra từ “有志”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有志yǒu zhì
有志: có hoài bão
有志者事竟成yǒu zhì zhě shì jìng chéng
有志者事竟成: người thực sự quyết tâm sẽ tìm ra giải pháp (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
有志竟成yǒu zhì jìng chéng
有志竟成: kiên trì ắt thành công (thành ngữ); ở đâu có ý chí, ở đó có con đường
有志气yǒu zhì qì
有志气: có chí khí