Kết quả tra từ “有得有失”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有得有失yǒu dé yǒu shī
有得有失: được cái này, mất cái kia (thành ngữ); có được và mất; đánh đổi