Kết quả tra từ “有商有量”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有商有量yǒu shāng yǒu liàng
有商有量: bàn bạc kỹ lưỡng (thành ngữ); trao đổi ý kiến