Kết quả tra từ “有印象”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有印象yǒu yìn xiàng
有印象: có ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó); nhớ