Kết quả tra từ “有卖相”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有卖相yǒu mài xiàng
有卖相: hấp dẫn; thu hút (đặc biệt đối với người tiêu dùng)