Kết quả tra từ “有助”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有助yǒu zhù
有助: có ích; có lợi; giúp; có lợi cho
有助于yǒu zhù yú
有助于: góp phần vào; thúc đẩy