Kết quả tra từ “最高限额”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
最高限额zuì gāo xiàn é
最高限额: số lượng tối đa; trần giới hạn; mức trên cùng; hạn ngạch