Kết quả tra từ “最惠国”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
最惠国zuì huì guó
最惠国: quốc gia được ưu đãi nhất (trong thương mại)
最惠国待遇zuì huì guó dài yù
最惠国待遇: đãi ngộ quốc gia được ưu đãi nhất