Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “最好”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
最好zuì hǎo

最好: tốt nhất; nên ...; tốt hơn hết nên

Cụm từ
最好是zuì hǎo shì

最好是: (như một cụm hoàn chỉnh, hoặc theo sau bởi 啦[la5]) (khẩu ngữ) Ừ, phải rồi! Làm như thật ấy!

Khẩu ngữ
谁笑在最后,谁笑得最好shéi xiào zài zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo

谁笑在最后,谁笑得最好: Ai cười sau cùng, mới là tốt nhất

Cụm từ
谁笑到最后,谁笑得最好shéi xiào dào zuì hòu , shéi xiào dé zuì hǎo

谁笑到最后,谁笑得最好: Ai cười sau cùng là cười tốt nhất

Cụm từ