Kết quả tra từ “暴发”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
暴发bào fā
暴发: bùng phát (bệnh tật, v.v.); đột nhiên trở nên giàu có (hoặc nổi bật)
暴发户bào fā hù
暴发户: người mới giàu; trọc phú; kẻ mới phất