Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “暴发”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
暴发bào fā

暴发: bùng phát (bệnh tật, v.v.); đột nhiên trở nên giàu có (hoặc nổi bật)

Cụm từ
暴发户bào fā hù

暴发户: người mới giàu; trọc phú; kẻ mới phất

Cụm từ