Kết quả tra từ “智力”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
智力zhì lì
智力: trí tuệ; trí thông minh
智力玩具zhì lì wán jù
智力玩具: đồ chơi giáo dục
智力测验zhì lì cè yàn
智力测验: bài kiểm tra trí tuệ
智力低下zhì lì dī xià
智力低下: chậm phát triển trí tuệ