Kết quả tra từ “景颇”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
景颇Jǐng pō
景颇: nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam
景颇族Jǐng pō zú
景颇族: nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam
德宏傣族景颇族自治州Dé hóng Dǎi zú Jǐng pō zú zì zhì zhōu
德宏傣族景颇族自治州: châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện), thủ phủ là Lộ Tây 潞西市