Kết quả cho “景泰”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
huyện Jingtai ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc; Hoàng đế Cảnh Thái, niên hiệu của Minh Đế thứ bảy Chu Kỳ Ngọc 朱祁鈺|朱祁钰[Zhu1 Qi2 yu4] (1428-1457), trị vì 1449-1457, miếu hiệu Đại…
huyện Jingtai ở Baiyin 白銀|白银[Bai2 yin2], Cam Túc
kỹ thuật tráng men cloisonné. Tên gọi 景泰藍|景泰蓝 xuất phát từ thời nhà Minh, niên hiệu Cảnh Thái, khi kỹ thuật này trở nên phổ biến và đạt đến đỉnh cao về chất lượng và thẩm mỹ