Kết quả tra từ “普遍”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
普遍pǔ biàn
普遍: phổ quát; chung chung; lan rộng; phổ biến
普遍理论pǔ biàn lǐ lùn
普遍理论: giả thuyết phổ quát
普遍性假设pǔ biàn xìng jiǎ shè
普遍性假设: giả thuyết phổ quát
普遍性pǔ biàn xìng
普遍性: tính phổ biến; tính phổ quát
普遍化pǔ biàn huà
普遍化: sự khái quát hóa (logic)